Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǔ蘌

Nghĩa tiếng Việt

蘌

Âm Hán Việt

vũ

1 chữ20 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
20 nét

蘌 mang bộ 艹 (thảo, cỏ): chữ thực vật cổ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng như một động từ chỉ hành vi nuôi dưỡng muông thú hoặc cai quản.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vũ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vũ": bộ 艹 (cỏ), thực vật cổ hiếm, nhớ qua bộ 艹 tương tự 蕉 (tiêu, chuối), 蒲 (bồ, cói).

Gương Hán-Việt

vũ trong văn thực vật cổ

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 艹 mở khoá họ chữ thực vật: 草 (thảo), 芦 (lô), 蒲 (bồ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 艹, âm đọc yǔ. Nghĩa không xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蘌字从艹,义不可考。Yǔ zì cóng cǎo, yì bùkě kǎo. thanh 3

    Chữ 蘌 thuộc bộ cỏ, nghĩa không thể khảo.

  • 蘌为艹部生僻字,上古植物名。Yǔ wéi cǎo bù shēngpì zì, shànggǔ zhíwù míng. thanh 3

    蘌 là chữ hiếm bộ 艹, tên thực vật thượng cổ.

  • 蘌笔画二十,形体繁复罕见。Yǔ bǐhuà èrshí, xíngtǐ fánfù hǎnjiàn. thanh 3

    蘌 có 20 nét, hình thể phức tạp, hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒲

    cùng bộ 艹, đều là tên cây cỏ cổ

  • 余

    cùng âm yú/vũ, 余 là còn thừa

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.