Nghĩa tiếng Việt
(xem: hỗn độn 渾敦)
Âm Hán Việt
độn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 7 nét
沌 là chữ hình thanh: bộ 氵 (thuỷ, nước, biểu nghĩa) + 屯 (truân, biểu âm). Chỉ nước chảy rối loạn, trạng thái hỗn độn, mơ hồ.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ hỗn để tạo thành tính từ miêu tả trạng thái chưa phân định của vũ trụ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: độn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xon": nuoc (氵) roi loan (屯 bieu am), hon xon, lao xao nhu nuoc vua khuay.
Gương Hán-Việt
Xon trong hon xon (混沌: xon xao, hon don), trang thai tien khai thien
Mở khoá kiến thức
Biet 沌 mo khoa: 混沌 (hon don: trang thai nguyen so, tien khai thien), 渾沌 (bien the).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
沌 là chữ hình thanh gồm 氵 (nước) làm biểu nghĩa và 屯 làm biểu âm. Nghĩa gốc: trạng thái nước chảy lộn xộn, mơ hồ, hỗn loạn. Thường gặp trong từ 混沌 (hỗn độn: trạng thái nguyên sơ, hỗn loạn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 宇宙起初是一片混沌。
Vu tru ban dau la mot vung hon don.
- 混沌未分,阴阳未定。
Hon don chua phan, am duong chua dinh.
- 他的思路一片沌乱。
Dau oc anh ay roi boi, lon xon.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.