Chủ đề · Boya Sơ cấp 1 (起步篇Ⅰ)
Mùa đông Bắc Kinh khá lạnh (北京的冬天比较冷)
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (下次)天气tiān qìthời tiết怎么样zěn me yàngThế nào不太bù tàikhông quá风fēnggió雨yǔmưa冷lěnglạnh; vắng vẻ, ít người; lạnh lùng (thái độ)度dùđộ晴天qíng tiāntrời nắng秋天qiū tiānmùa thu热rènóng; say mê, hăng hái; sốt (bệnh)舒服shū futhoải mái最zuìnhất, cực kỳ, nhất季节jì jiémùa冬天dōng tiānmùa đông比较bǐ jiàoso sánh, tương đối差不多chà bu duōgần như; hầu như零下líng xiàdưới không常常cháng chángthường xuyên, hay; nhiều lần雪xuětuyết喜欢xǐ huanthích, yêu thích夏天xià tiānmùa hè游泳yóu yǒngbơi lội春天chūn tiānmùa xuân北京Běi jīngBắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)