Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)

Nên làm thế nào? (应该怎么做?)

44 từ vựng · 44 có audio

Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
食品shí pǐnthực phẩm, đồ ăn
泰国Tài guónước Thái Lan
按ànbấm, ấn, theo
方式fāng shìphương thức, cách thức
任何rèn hébất kỳ; bất cứ; nào
千万qiān wànthiên vạn (mười triệu), nhất định phải
佛教fó jiàoPhật giáo: tôn giáo bắt nguồn từ Ấn Độ, do Đức Phật Thích Ca Mâu Ni sáng lập
遵守zūn shǒutuân thủ
当地dāng dìtại chỗ, địa phương
否则fǒu zénếu không thì
问候wèn hòugửi lời chào
相互xiāng hùlẫn nhau, qua lại
拥抱yōng bàoôm; ôm ấp
鞠躬jū gōngcúi đầu, cúi chào (thể hiện sự tôn trọng)
主动zhǔ dòngchủ động, tích cực
合héhợp, khớp; đóng, khép lại; hợp tác, phù hợp
而érmà, và, nhưng, rồi
厕所cè suǒnhà vệ sinh
礼貌lǐ màolịch sự; phép lịch sự
宗教zōng jiàotôn giáo
神圣shén shèngthần thánh, thiêng liêng (đáng được kính trọng và tôn thờ, không được xâm phạm)
重视zhòng shìcoi trọng
尊敬zūn jìngtôn trọng
摇yáolắc
叉子chā zicái nĩa
抓zhuābắt, nắm, túm
圈quānvòng tròn, vòng; giới, nhóm (người); khoanh tròn
盆pénchậu
手指shǒu zhǐngón tay
胸xiōngngực
脖子bó zicổ (phần cơ thể nối đầu với vai)
胃wèidạ dày
亲爱qīn'àithân yêu, mến yêu; gần gũi, thân thiết
俄罗斯É luó sīNga
入乡随俗rù xiāng suí súnhập gia tùy tục
巴基斯坦Bā jī sī tǎnPakistan
东南亚Dōng nán YàĐông Nam Á
中东Zhōng dōngTrung Đông
保加利亚Bǎo jiā lì yàBulgaria
非洲Fēi zhōuChâu Phi
马里mǎ lǐMali (quốc gia)
博茨瓦纳Bó cí wǎ nàBotswana
佛像fó xiàngtượng Phật
印度Yìn dùẤn Độ