Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 14: Xe của bạn là xe mới hay xe cũ (你的车是新的还是旧的)
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
经理jīng lǐgiám đốc好久hǎo jiǔđã lâu啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: à, nhé, nhỉ; ồ, a (thán từ)最近zuì jìngần đây刚gāngvừa mới开学kāi xuékhai giảng开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.还是hái shihay là, hoặc (trong câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn咖啡kā fēicà phê杯bēicái cốc, ly车chēxe, cỗ xe自行车zì xíng chēxe đạp汽车qì chēxe ô tô摩托车mó tuō chēxe máy出租车chū zū chētaxi颜色yán sèmàu sắc蓝lánxanh da trời辆liàngchiếc关guānđóng, tắt累lèimệt, mệt mỏi困kùnmệt mỏi, buồn ngủ饿èđói冷lěnglạnh; vắng vẻ, ít người; lạnh lùng (thái độ)渴kěkhát (nước)衬衣chèn yīáo sơ mi毛衣máo yīáo len黄huángvàng (màu)灰huīmàu xám绿lǜmàu xanh lá照相机zhào xiàng jīmáy ảnh là thiết bị dùng để chụp ảnh, ghi lại hình ảnh vật thể qua ống kính.忽然hū ránđột nhiên看见kàn jiànthấy, trông thấy它tānó送sòngđưa tiễn, tặng好看hǎo kànđẹp, hay骑qícưỡi来láiđến, tới, đến nơi