Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Công việc và tiền bạc
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
出差chū chāiđi công tác做生意zuò shēng yìlàm ăn招聘zhāo pìnchiêu thính (tuyển dụng, tuyển người)填空tián kòngđiền vào chỗ trống任务rèn wunhiệm vụ, công việc được giao奖金jiǎng jīntiền thưởng, tiền công请假qǐng jiàxin nghỉ phép辛苦xīn kǔvất vả, khó nhọc, cần cù工资gōng zīlương, tiền lương当dāngtrở thành干gànlàm, làm việc (nghĩa phổ biến trong văn nói)加班jiā bānlàm thêm giờ护士hù shiy tá大夫dài fubác sĩ警察jǐng chácảnh sát代表dài biǎođại biểu作者zuò zhětác giả专业zhuān yèchuyên nghiệp, chuyên môn职业zhí yènghề nghiệp, công việc chuyên môn记者jì zhěphóng viên, nhà báo律师lǜ shīluật sư售货员shòu huò yuánnhân viên bán hàng师傅shī futhầy, người thầy; người có nghề nghiệp giỏi, công nhân lành nghề; xưng hô lịch sự với người lạ lớn tuổi修xiūsửa chữa困kùnmệt mỏi, buồn ngủ