Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Lịch sử

22 từ vựng · 22 có audio

Tiến độ học0/22 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
宫殿gōng diàncung điện
考古kǎo gǔkhảo cổ học: ngành nghiên cứu lịch sử và văn hóa qua di vật, di tích được khai quật.
历来lì láiluôn luôn
文献wén xiàntài liệu
武侠wǔ xiákiếm hiệp
文物wén wùvăn vật
遗产yí chǎndi sản, tài sản để lại; di tích, di vật
世代shì dàinhiều thế hệ, từ đời này qua đời khác
原始yuán shǐnguyên thủy, ban đầu, sơ khai
根源gēn yuángốc rễ
后代hòu dàihậu duệ
残留cán liúcòn lại, sót lại (tồn tại sau khi đã xử lý/bỏ đi)
奴隶nú lìnô lệ: người bị tước đoạt tự do hoàn toàn, bị cưỡng bức lao động như tài sản; cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ người bị ràng buộc bởi một thứ gì đó.
封建fēng jiànphong kiến: chế độ phân phong đất đai cho chư hầu; thường dùng để chỉ tư tưởng lỗi thời, bảo thủ, mang tính áp bức
一向yī xiàngluôn luôn, từ trước đến nay
昔日xī rìngày xưa
华丽huá lìtráng lệ
化石huà shíhóa thạch
历代lì dàinhiều thế hệ; lịch sử
解体jiě tǐtan rã, phân rã từ một thể thống nhất. Dùng cho tổ chức, quốc gia, liên minh, hay cơ thể vật chất.
继往开来jì wǎng kāi láikế vãng khai lai (nối tiếp quá khứ và mở ra tương lai); thành ngữ ca ngợi người hoặc sự kiện có vai trò cầu nối lịch sử với tương lai
城堡chéng bǎolâu đài