Chủ đề · HSK 3.0 cấp 1
Động từ
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
关上guān shàngđóng lại忘wàngquên记jìghi lại, ghi nhớ听见tīng jiànnghe thấy知道zhī dàobiết试shìthử, kiểm tra能néngcó thể, năng lực, khả năng有yǒucó (động từ)想xiǎngmuốn (trợ động từ); nghĩ, suy nghĩ; nhớ得到dé dàonhận được关guānđóng, tắt帮bānggiúp đỡ帮忙bāng mánggiúp đỡ等děngđợi, chờ đợi干gànlàm, làm việc (nghĩa phổ biến trong văn nói)告诉gào subáo cho, nói cho ai biết给gěicho, đưa cho还huántrả lại, hoàn trả (vd 还书 = trả sách)会huìbiết (làm); sẽ; có thể; hội họp, cuộc họp记得jì denhớ, không quên记住jì zhùghi nhớ, nhớ kỹ (kết quả của hành động 记)见面jiàn miàngặp mặt, gặp nhau (trực tiếp)介绍jiè shàogiới thiệu觉得jué decảm thấy, nghĩ, cho rằng看见kàn jiànthấy, trông thấy明白míng baihiểu, rõ ràng认识rèn shibiết, nhận ra, quen biết忘记wàng jìquên喜欢xǐ huanthích, yêu thích行xíngđược, ổn; đi休息xiū xinghỉ ngơi, tạm dừng hoạt động để lấy lại sức要yàomuốn用yòngdùng, sử dụng