Chủ đề · HSK 3.0 cấp 3
Những cảm xúc và cảm giác
32 từ vựng · 32 có audio
Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
害怕hài pàsợ痛苦tòng kǔđau đớn伤心shāng xīnbuồn, đau lòng不安bù'ānbất an, lo âu, không yên tâm动人dòng réncảm động, lay động, xúc động福fúhạnh phúc感情gǎn qíngtình cảm, cảm xúc感受gǎn shòucảm nhận, cảm giác; cảm nghĩ好奇hào qítò mò, hiếu kỳ欢乐huān lèvui vẻ紧张jǐn zhāngcăng thẳng哈哈hā hāha ha (tiếng cười)恐怕kǒng pàe rằng, có lẽ乐lèvui vẻ, hạnh phúc; âm nhạc, nhã nhạc. Là từ đa nghĩa với hai đọc khác nhau.奇怪qí guàilạ thường, kỳ lạ情感qíng gǎntình cảm, cảm xúc热爱rè'àiyêu tha thiết, yêu mến主动zhǔ dòngchủ động, tích cực爱心ài xīnlòng nhân ái, sự cảm thông, yêu thương纪念jì niànkỷ niệm内心nèi xīntrong lòng, nội tâm希望xī wànghy vọng, mong muốn志愿zhì yuànnguyện vọng, tâm nguyện, tự nguyện精神jīng shéntinh thần印象yìn xiàngấn tượng愿望yuàn wàngước mơ, nguyện vọng支持zhī chíhỗ trợ乐观lè guānlạc quan幸福xìng fúhạnh phúc觉得jué decảm thấy, nghĩ, cho rằng信任xìn rèntin tưởng, tin cậy信xìntin, tin tưởng; niềm tin