Chủ đề · HSK 3.0 cấp 3
Thức ăn và đồ uống
20 từ vựng · 20 có audio
Tiến độ học0/20 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
香蕉xiāng jiāochuối糖tángđường, kẹo甜tiánngọt啤酒pí jiǔbia白菜bái càicải thảo, cải bắp苹果píng guǒquả táo米mǐgạo果汁guǒ zhīnước ép trái cây红茶hóng chátrà đỏ, trà hồng trà红酒hóng jiǔrượu vang đỏ咖啡kā fēicà phê可乐kě lènước ngọt có ga, Coca-Cola凉水liáng shuǐnước lạnh绿茶lǜ chátrà xanh美食měi shíđặc sản, món ngon, ẩm thực牛奶niú nǎisữa (bò)汤tāngcanh, súp食品shí pǐnthực phẩm, đồ ăn生shēngsinh, sinh ra; sống, còn sống; sinh viên; không quen, chưa chế biến. Là từ đa nghĩa với nhiều cách dùng khác nhau tùy ngữ cảnh.香xiāngthơm