Chủ đề · YCT 1
Hư từ và từ để hỏi
14 từ vựng · 14 có audio
Tiến độ học0/14 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
在zàiở, tại不bùkhông哪nǎnào (đại từ nghi vấn hỏi về sự lựa chọn/vị trí)个gècái, con, quả (lượng từ phổ biến nhất)很hěnrất, lắm (phó từ tăng cường)的decủa (trợ từ kết cấu nối định ngữ với danh từ: 我的书)是shìlà (hệ từ)什么shén megì, cái gì谁shéiai (đại từ hỏi người)吗matrợ từ nghi vấn cuối câu: … không?, … phải không?和hévà, với; cùng; hòa thuận几jǐmấy, bao nhiêu (hỏi số lượng nhỏ); vài那{儿}nàrở đó, chỗ đó; đại từ chỉ nơi ở xa người nói哪{儿}nǎrỞ đâu, nơi nào; (hỏi vị trí)