Chủ đề · YCT 3
Giao thông và đi lại
18 từ vựng · 18 có audio
Tiến độ học0/18 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
车站chē zhànbến xe, nhà ga, trạm xe出chūra, đi ra出租车chū zū chētaxi船chuánthuyền, tàu到dàođến, tới飞机fēi jīmáy bay公共汽车gōng gòng qì chēxe buýt过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)机场jī chǎngsân bay进jìnvào, tiến lên来láiđến, tới, đến nơi路lùđường, lối đi去qùđi (động từ di chuyển)自行车zì xíng chēxe đạp走zǒuđi bộ, đi回huítrở về火车站huǒ chē zhànga xe lửa, nhà ga; nơi tàu hỏa dừng và đón trả khách票piàové, vé vào cửa