Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 冫
Chữ Hán bộ
冫
25 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
冫
bīng
băng, nước đá
习
xí
học đi học lại, luyện tập; quen
冬
dōng
mùa đông
冯
féng
ngựa đi nhanh; họ Phùng
冰
bīng
nước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
冱
hù
rét đóng lại
决
jué
quyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
冲
chōng
xông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
冶
yě
đúc (tạo hình cho kim loại nóng chảy rồi để đông lại); con gái đẹp
冻
dòng
đông lạnh, đông cứng; bị cóng, rét
况
kuàng
huống chi, huống hồ
冷
lěng
lạnh lẽo; lặng lẽ
冽
liè
hơi lạnh
冼
xiǎn
họ Tiển
净
jìng
sạch sẽ; đóng vai hề
准
zhǔn
chuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
凋
diāo
tàn rạc, héo rụng
凌
líng
xâm phạm; tảng băng
凉
liáng
mát mẻ
凄
qī
lạnh; thê lương, thê thảm
凇
sōng
giọt nước đóng băng
减
jiǎn
giảm bớt
凑
còu
gần, cùng
凛
lǐn
giá rét; nghiêm nghị
凝
níng
ngưng đọng
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý