Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 彐
Chữ Hán bộ
彐
10 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
彐
jì
mõm con lợn; bàn tay chụp xuống
归
guī
trở về
刍
chú
nuôi (trâu, ngựa) bằng cỏ
当
dāng
làm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
灵
líng
tinh nhanh; linh hồn, tinh thần
录
lù
ghi chép
彖
tuàn
lời giải thích các quẻ trong kinh Dịch
彗
huì
sao chổi; cái chổi; quét
彘
zhì
con lợn sề
彝
yí
chén uống rượu thời xưa; thường, hay; dân tộc Di, người Di
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý