Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 方
Chữ Hán bộ
方
15 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
方
fāng
phương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
於
yú
Tại
施
shī
thực hiện, tiến hành
旆
pèi
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
旁
páng
một bên; bên cạnh
旃
zhān
cái cờ cán cong
旅
lǚ
đi xa, du lịch; lữ khách; lữ đoàn
旄
máo
cờ mao (cờ có cắm lông đuôi bò tót)
旋
xuán
trở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
旎
nǐ
(xem: ỷ nỉ 旖旎)
旌
jīng
cờ tinh (cờ trên có cắm lông, dùng khi đi xứ); tiêu biểu
族
zú
loài, dòng dõi, họ
旒
liú
tua cờ
旗
qí
cờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)
旖
yǐ
thướt tha
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý