Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán bộ 鳥

207 chữ

Sắp xếp:
鸟niǎocon chim鸠jiūchim tu hú鸡jīcon gà鸢yuānchim diều hâu鸣mínghót (chim), gáy (gà)鸥ōuchim hải âu, con cò biển鸨bǎochim bảo (giống con mòng, tương truyền là giống rất dâm)鸩zhènloài chim độc; rượu có độc鸦yācon quạ khoang; màu đen鸧cāng(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鸭yācon vịt鸪gūchim cô鸲qú(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)鸵tuó(xem: đà điểu 駝鳥,鸵鸟)鸫dōngcon quạ鸮xiāocon vọ鸴xuéchim khách rừng, bồ cắt rừng鸰líng(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鸬lú(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鸬,鸬鸶)鸶sī(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)鸯yāngcon vịt cái鸳yuāncon vịt đực鸱chī(như: giốc si 角鴟,角鸱)鸽gēchim bồ câu鸷zhì(một loài chim dữ)鳥niǎocon chim鸻héngchim choi choi鸿hóngchim hồng; chữ, thư tín; to, lớn鸺xiū(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)鸾luánchim phượng cái; cái chuông nhỏ鸸ér(xem: ý nhi 鷾鴯); (xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)鸹guā(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鸼zhōucốt trào (một loại chim nói trong sách cổ); châu鹁bó(xem: bột cáp 鵓鴿,鹁鸽)鹈tí(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)鹆yù(xem: cù dục 鴝鵒,鸜鵒,鸲鹆)鹄gǔchim hộc, ngỗng trời鹂líchim vàng anh鹅écon ngỗng鹇xiáncon gà lôi鹃juāncon chim cuốc鹀wú(một loại chim, giống chim sẻ)鹌ānchim cút鹏péngchim đại bàng鹎bēichim tu ti (mieroscelis amaurotis)鳪bú骁鹒gēng(xem: thương canh 鶬鶊,鸧鹒)鹍kūn(xem: côn kê 鵾雞,鹍鸡)鳩jiūchim tu hú鹋miáo(xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)鳰rùcá da trơn鹑chún(xem: am thuần 鵪鶉,鹌鹑)鹊quèchim hỉ thước, chim khách, chim bồ các鹐qiānmổ; ăn (chim, gà)鹓yuāncon vịt đực鹉wǔcon vẹt鹘gǔ(một loài chim hung ác)鳶yuānchim diều hâu鹖hé(xem: hạt kê 鶡雞,鹖鸡)鹕hú(xem: đề hồ 鵜鶘,鹈鹕)鹛méichim hoạ mi; hoạ mi; mi; như "chim hoạ mi" (gdhn)鳴mínghót (chim), gáy (gà)鹗èchim ngạc (mỏ ngắn, sống ở mặt nước, bắt tôm cá)鳳fèngPhượng hoàng鹙qiūcò già (một loài chim nước)鹚cí(xem: lô tư 鸕鷀,鸕鷥,鸬鷀,鸬鸶)鹜wùcon vịt trời鴉yācon quạ鳷zhīGarrulus lidthi; thuật ngữ chung cho jay鹞yàodiều mướp, diều hâu, chim diêu鳿yùcon rùa鹤hèchim hạc, con sếu鹣jiān(xem: kiêm kiêm 鶼鶼,鹣鹣)鹠liú(xem: hưu lưu 鵂鶹,鸺鹠)鹟wēngchim ông (tên của một loài chim, tên khoa học là muscicapa sibirica)鴃juéchim bách thiệt (kêu được trăm thứ tiếng)鴂juéchim bách thiệt (kêu được trăm thứ tiếng)䴓shīnuthatch (chim thuộc chi Sitta); một loại chim giống như chim gõ kiến, mõ dài và nhọn, chân ngắn vuốt cứng. chủ yếu ăn côn trùng trên cây và hạt cây鳾shīcon rùa鹡jí(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鴱àiờ鹦yīng(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)鴢yǎo(Vịt)鴨yācon vịt鴣gū鸪鴫tián鴴鴪yùxem "鴥"鹧zhè(xem: chá cô 鷓鴣,鹧鸪)鴐gē鐴鴞xiāoCon cú鹨liùchim chiền chiện鴒líng(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鴓miè铓鴧yù駧鴟chī(như: giốc si 角鴟,角鸱)鴙zhìSoo鴥yùvun vút (chim bay rất nhanh)鴦yāngcon vịt cái鴳yànchim yến tước; chim cút鴿gēchim bồ câu鴲zhī鲲鵄chī锄鴺tíri; như "gà ri" (vhn) đề; như "đề hồ (chim bồ nông)" (btcn)鴭duī魴鹬yùchim dẽ giun䴔jiāomột loại chim thủy sinh鵁jiāo遁鴴héngchim choi choi鴻hóngHồng鵂xiūCon cú鴼luòkéc; như "chim kéc" (vhn) lạc; như "chim lạc" (btcn)鴷lièchim gõ kiến䴕lièchim gõ kiến鹩liáo(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)鴾móu鴴鵀rénhoopoe鴽rúchim như (một loài chim cun cút, tên khoa học: trunix blakistoni)鴹yánggà lôi鴮wūTao鴰guā(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)鹪jiāo(xem: tiêu liêu 鷦鷯,鹪鹩)鴵xiāo鵵鴜cí鴜鹫jiùchim kên kên鵏bǔchim ô-tit鹯zhān(một giống chim dữ)鵟kuángchim ó鹱hùmột loại chim biển; vạc; như "chim vạc"鹮huáncò quăm鵋jìTao鵣làiCám鹭lùcon cò鵝éngỗng鹰yīngchim cú mèo鵪ānchim cút鵬péngchim đại bàng鶊gēng鶊鵰diāochim diều hâu, con kên kên鶇dōngbệnh tưa miệng鶃yì郃鵼kōng鵼鵳jiānKỷ鶆láiđà điểu Châu Mỹ鶜máo鶜鶓miáoeul鶈qī:鵨shūTao鶐shù鐐鵲quèchim hỉ thước, chim khách, chim bồ các鶄jīng鄄䴖jīng䴖鶎zūn鶎鶍yì鶍鶕ānbiến thể cũ của 鵪 | 鹌 [an1]䴗jú䴗鶗tíchim đỗ quyên; chim cuốc鶟túThiệu鶫dōng鶫鶡héAnh ta鶚èchim ưng biển鶝fúlụt鶒chì(xem: khê xích 鸂鶒)鶢yuán鶢鶩wùcon vịt鶠yǎnyến; như "yến (Chim nhỏ; chim sâu; chim cun cút)" (vhn)鷇kòuchim non鶺jí(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)鷉tīnhư chữ 鷈鶴hècần cẩu鶸ruòsiskin鶲wēngđớp ruồi鶳shī鶳䴘tīxem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷈 | 䴘鷁yìdiều鷃yànchim sâu, chim cun cút鷩bìchim trĩ, chim dẽ鷵tú鷵鹳guànchim khoang, chim quán鷟zhuó(xem: nhạc trạc 鸑鷟)鷘chìcá bống tượng鷖yīgà lôi鷱gāo鷱鷼xiánChim ưng鷣yín飷鷳xiángà lôi鷴xiángà lôi鷭fángà phiên (loài gà có chân xanh, sống ở bờ nước, ăn cá, ốc, côn trùng)鷦jiāochim hồng tước鷷zūncá bống tượng鷲jiùchim ưng鷥sī鸶鷧yì駧鸊pìcá bống tượng鸇zhānchim ưng鷽xuéChim sẻ phương Đông鸂xī(xem: khê xích 鸂鶒)鸁luómàu xám; mỏ lết鷺lùdiệc鷿pì逿鸀shǔdiều䴙pìxem 鷿鷈 | 䴙 䴘; biến thể của 鷿 | 䴙鷫sùthuổng鷹yīngchim cú mèo鸍mícon vịt鸓lěisóc bay鸖hèbiến thể cũ của 鶴 | 鹤 [he4]鸘shuāng(xem: sương cưu 鷞鳩,鹴鸠; túc sương 鷫鷞,鹔鹴)