Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yī一
cì次
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

dùng một lần

Âm Hán Việt

nhất thứ tính

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ đồ dùng một lần hoặc việc thanh toán một lần

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất thứ tính

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4少shǎo thanh 3用yòng thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4性xìng thanh 4筷kuài thanh 4子zi thanh 5。

    Chúng ta nên hạn chế dùng đũa dùng một lần.

  • 这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3钱qián thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3一yī thanh 1次cì thanh 4性xìng thanh 4付fù thanh 4清qīng thanh 1。

    Khoản tiền này có thể trả hết một lần.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.