Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yīpàodǎxiǎng

Nghĩa tiếng Việt

thành công ngay từ lần đầu

Âm Hán Việt

nhất pháo đả hưởng

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ sự khởi đầu thuận lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất pháo đả hưởng

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 炮pháopháo, súng đại bác; pháo hoa
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 响hưởngvang, kêu; tiếng vang; ảnh hưởng (影响)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的新产品一炮打响。tā de xīn chǎnpǐn yīpàodǎxiǎng thanh 1

    Sản phẩm mới của anh ấy thành công ngay từ lần đầu ra mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.