Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yīpánsǎnshā

Nghĩa tiếng Việt

lỏng lẻo, không đoàn kết

Âm Hán Việt

nhất bàn tản sa

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ tập thể thiếu sự gắn kết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất bàn tản sa

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)
  • 散tảntan nhỏ ra
  • 沙sacát, bãi cát; khàn, đục

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 如果不团结,就像一盘散沙。rúguǒ bù tuánjié, jiù xiàng yīpánsǎnshā thanh 2

    Nếu không đoàn kết thì như cát rời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.