Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
yī一
shùn瞬
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

trong nháy mắt, trong chốc lát

Âm Hán Việt

nhất thuấn gian

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 目 (mắt)

17 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ để diễn tả sự việc xảy ra cực nhanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất thuấn gian

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 瞬thuấnnháy mắt
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一瞬间表示极短时间,相当于 'trong chốc lát', 'trong nháy mắt'。常与 就 连用强调突发性。

Câu ví dụ

  • 一瞬间就消失了Yīshùnjiān jiù xiāoshī le thanh 1

    Trong nháy mắt đã biến mất

  • 就在一瞬间Jiù zài yīshùnjiān thanh 4

    Chính trong nháy mắt

  • 一瞬间我想起了Yīshùnjiān wǒ xiǎngqǐ le thanh 1

    Trong chốc lát tôi nhớ ra

  • 改变只在一瞬间Gǎibiàn zhǐ zài yīshùnjiān thanh 3

    Thay đổi chỉ trong chốc lát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.