Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yīshí'èrniǎo

Nghĩa tiếng Việt

một mũi tên trúng hai đích

Âm Hán Việt

nhất thạch nhị điểu

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 鸟 (con chim)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ việc làm một hành động mà đạt được hai mục đích cùng lúc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất thạch nhị điểu

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
  • 二nhịhai, 2
  • 鸟điểucon chim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4既jì thanh 4能néng thanh 2锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3又yòu thanh 4能néng thanh 2省shěng thanh 3钱qián thanh 2,真zhēn thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1石shí thanh 2二èr thanh 4鸟niǎo thanh 3。

    Làm như vậy vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền, đúng là một mũi tên trúng hai đích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.