Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī一
yán言
yī一
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

mỗi lời nói và mỗi việc làm, toàn bộ lời nói hành động của một người.

Âm Hán Việt

nhất ngôn nhất hành

4 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ toàn bộ hành vi ứng xử của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất ngôn nhất hành

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 言ngônnói; lời nói
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Tương tự 一举一动 nhưng nhấn mạnh đặc biệt vào phần lời nói; thường dùng khi nói về ảnh hưởng tấm gương.

Câu ví dụ

  • 老师的一言一行都影响着学生Lǎoshī de yī yán yī xíng dōu yǐngxiǎng zhe xuéshēng thanh 3

    Từng lời nói hành động của thầy đều ảnh hưởng đến học sinh

  • 要注意自己的一言一行Yào zhùyì zìjǐ de yī yán yī xíng thanh 4

    Phải chú ý từng lời nói hành động của mình

  • 父母的一言一行是孩子的榜样Fùmǔ de yī yán yī xíng shì háizi de bǎngyàng thanh 4

    Lời nói hành động của cha mẹ là tấm gương cho con cái

  • 他的一言一行都很得体Tā de yī yán yī xíng dōu hěn détǐ thanh 1

    Lời nói hành động của anh ấy đều rất đúng mực

Kết hợp thường gặp

  • 注意一言一行zhùyì yī yán yī xíng thanh 4

    chú ý từng lời nói hành động

  • 影响一言一行yǐngxiǎng yī yán yī xíng thanh 3

    ảnh hưởng qua từng lời nói việc làm

  • 检点一言一行jiǎndiǎn yī yán yī xíng thanh 3

    giữ gìn từng lời nói hành động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.