Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Đại từ代词
yī一
bù部
fen分

Nghĩa tiếng Việt

một phần, một bộ phận

Âm Hán Việt

nhất bộ phận

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Đại từ代词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ một nhóm hoặc một tỷ lệ nhỏ trong tổng thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

nhất bộ phận

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • 分phậnchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5

    Đây là một phần

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5人rén thanh 2来lái thanh 2

    Chỉ có một bộ phận người đến

  • 把bǎ thanh 3蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1分fēn thanh 1成chéng thanh 2一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5

    Chia bánh thành nhiều phần

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1部bù thanh 4分fen thanh 5人rén thanh 2

    một bộ phận người

  • 一yī thanh 1小xiǎo thanh 3部bù thanh 4分fen thanh 5

    một phần nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.