Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yībíkǒngchūqì

Nghĩa tiếng Việt

cùng một giuộc, cùng phe cánh

Âm Hán Việt

nhất tị khổng xuất khí

5 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 鼻 (mũi)

14 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

4 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng với nghĩa tiêu cực để chỉ những người có cùng thái độ, chủ trương

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất tị khổng xuất khí

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 鼻tịmũi
  • 孔khổnglỗ, hang nhỏ; họ Khổng
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 气khíkhí, hơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.