Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
wàn万
zhàng丈

Nghĩa tiếng Việt

rất cao, rất sâu, vạn trượng

Âm Hán Việt

vạn trượng

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vạn trượng

Từng chữ

  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 丈trượngchồng (丈夫); trượng (đơn vị đo, bằng 10 thước)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2升shēng thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5,光guāng thanh 1芒máng thanh 2万wàn thanh 4丈zhàng thanh 4。

    Mặt trời mọc lên, ánh sáng chói lọi muôn trượng.

  • 万wàn thanh 4丈zhàng thanh 4高gāo thanh 1楼lóu thanh 2平píng thanh 2地dì thanh 4起qǐ thanh 3。

    Nhà cao vạn trượng cũng phải xây từ mặt đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.