Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vạn trượng
Từng chữ
- 万vạnvạn, mười nghìn
- 丈trượngchồng (丈夫); trượng (đơn vị đo, bằng 10 thước)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 太阳升起来了,光芒万丈。
Mặt trời mọc lên, ánh sáng chói lọi muôn trượng.
- 万丈高楼平地起。
Nhà cao vạn trượng cũng phải xây từ mặt đất.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.