Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sāncóngsìdé

Nghĩa tiếng Việt

Tam tòng tứ đức (đạo đức phong kiến cho phụ nữ)

Âm Hán Việt

tam tòng tứ đức

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ các quy tắc đạo đức khắt khe đối với phụ nữ thời xưa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam tòng tứ đức

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 从tòngtừ (giới từ); theo, đi theo
  • 四tứbốn, 4
  • 德đứcđạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.