Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sānwèiyītǐ

Nghĩa tiếng Việt

tam vị nhất thể

Âm Hán Việt

tam vị nhất thể

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ sự kết hợp của ba thành phần thành một khối thống nhất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam vị nhất thể

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.