Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sāndàchābié

Nghĩa tiếng Việt

ba sự khác biệt lớn (giữa công nhân và nông dân, giữa thành thị và nông thôn, giữa lao động trí óc và chân tay)

Âm Hán Việt

tam đại sai biệt

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 工 (công việc)

9 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thuật ngữ chính trị - xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam đại sai biệt

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 大đạito, lớn
  • 差saikém, thiếu (chà); chênh lệch (chā); đi công tác (chāi)
  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.