Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

sāntóuduì'àn

Nghĩa tiếng Việt

đối chất ba bên (các bên liên quan và người làm chứng cùng đối chất)

Âm Hán Việt

tam đầu đối án

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc giải quyết tranh chấp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tam đầu đối án

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 头đầucái đầu
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 案áncái bàn dài; bản án

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.