Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sānchàlùkǒu

Nghĩa tiếng Việt

ngã ba đường

Âm Hán Việt

tam xoá lộ khẩu

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 山 (núi)

7 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ địa điểm giao thông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam xoá lộ khẩu

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 岔xoángã ba, chỗ rẽ, chỗ ngoặt
  • 路lộđường đi
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在三岔路口迷路了。Tā zài sānchàlùkǒu mílù le thanh 1

    Anh ấy bị lạc ở ngã ba đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.