Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sānjiǎohánshù

Nghĩa tiếng Việt

hàm lượng giác

Âm Hán Việt

tam giác hàm số

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

8 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong toán học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam giác hàm số

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
  • 函hàmcái tráp, bao, hộp; thư từ
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 正弦、余弦和正切都是三角函数。zhèngxián, yúxián hé zhèngqiē dōu shì sānjiǎohánshù thanh 4

    Sin, cos và tan đều là các hàm lượng giác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.