Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

sānjiǎoliàn'ài

Nghĩa tiếng Việt

tình tay ba

Âm Hán Việt

tam giác luyến ái

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 爫 (móng chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ mối quan hệ tình cảm phức tạp giữa ba người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tam giác luyến ái

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)
  • 恋luyếnyêu, thương mến; tiếc nuối
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.