Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ đi kèm với các danh từ trừu tượng như nhiệt độ, tỷ lệ, vị thế
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thượng thăng
Từng chữ
- 上thượngđi lên; ở phía trên
- 升thăngbay lên; cái thưng; thưng, thăng (đơn vị đo)
Tầng từ vựng
上升 (tăng lên) dùng cho các chỉ số, mức độ, nhiệt độ, vị trí... đi lên cao hơn.
Câu ví dụ
- 气温正在上升。
Nhiệt độ đang tăng lên.
- 这几年,他的汉语水平上升很快。
Những năm gần đây, trình độ tiếng Trung của anh ấy tăng lên rất nhanh.
Kết hợp thường gặp
- 气温上升
nhiệt độ tăng
- 水平上升
trình độ tăng lên
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.