Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

shàngtíxiàtiào

Nghĩa tiếng Việt

Chạy nhảy lung tung (thường chỉ động vật hoặc người gây rối)

Âm Hán Việt

thượng đề hạ khiêu

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

16 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ mô tả hành động nhảy nhót, chạy đôn chạy đáo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng đề hạ khiêu

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 蹄đềmóng, vó (ngựa)
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 跳khiêunhảy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.