Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shàng上
jìn进

Nghĩa tiếng Việt

Cầu tiến, tiến bộ

Âm Hán Việt

thượng tiến

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thượng tiến

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 进tiếnvào; tiến lên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3上shàng thanh 4进jìn thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2。

    Anh ấy là một người trẻ rất cầu tiến.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3希xī thanh 1望wàng thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4上shàng thanh 4进jìn thanh 4。

    Cha mẹ mong con cái chăm chỉ tiến bộ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.