Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàng上
xiàn限

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn tối đa, mức trần không được vượt qua.

Âm Hán Việt

thượng hạn

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu để chỉ mức trần tối đa của một phạm vi số lượng hoặc quy định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng hạn

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đối lập với 下限 (hạ hạn: giới hạn tối thiểu); thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, luật pháp, kỹ thuật.

Câu ví dụ

  • 这个职位的工资上限是一万元Zhège zhíwèi de gōngzī shàngxiàn shì yī wàn yuán thanh 4

    Mức lương trần của vị trí này là mười nghìn tệ

  • 贷款金额有上限Dàikuǎn jīn'é yǒu shàngxiàn thanh 4

    Số tiền vay có giới hạn tối đa

  • 设定一个消费上限很重要Shèdìng yī gè xiāofèi shàngxiàn hěn zhòngyào thanh 4

    Đặt ra giới hạn chi tiêu tối đa rất quan trọng

  • 速度上限是每小时一百二十公里Sùdù shàngxiàn shì měi xiǎoshí yībǎi èrshí gōnglǐ thanh 4

    Giới hạn tốc độ tối đa là 120 km/giờ

Kết hợp thường gặp

  • 设置上限shèzhì shàngxiàn thanh 4

    thiết lập giới hạn tối đa

  • 超出上限chāochū shàngxiàn thanh 1

    vượt quá giới hạn tối đa

  • 没有上限méiyǒu shàngxiàn thanh 2

    không có giới hạn trên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.