Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
bān班

Nghĩa tiếng Việt

tan làm, kết thúc ca làm việc

Âm Hán Việt

hạ ban

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp nên không thể mang trực tiếp tân ngữ chỉ nơi chốn phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ ban

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'下班' là tan làm, trái với '上班' (đi làm). '下班后' là sau giờ làm. '等下班' đợi đến khi tan làm.

Câu ví dụ

  • 我六点下班Wǒ liù diǎn xiàbān thanh 3

    Tôi sáu giờ tan làm

  • 下班了吗?Xiàbān le ma? thanh 4

    Đã tan làm chưa?

  • 下班去吃饭Xiàbān qù chīfàn thanh 4

    Tan làm đi ăn

  • 今天下班很晚Jīntiān xiàbān hěn wǎn thanh 1

    Hôm nay tan làm rất muộn

  • 等我下班Děng wǒ xiàbān thanh 3

    Đợi tôi tan làm

Kết hợp thường gặp

  • 下班时间xiàbān shíjiān thanh 4

    giờ tan làm

  • 下班后xiàbān hòu thanh 4

    sau khi tan làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.