Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Trong khẩu ngữ hiện đại thường dùng làm danh từ với nghĩa là tung tích hoặc nơi ẩn náu của ai đó
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hạ lạc
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
Tầng từ vựng
Tung tích hoặc nơi ở hiện tại.
Câu ví dụ
- 不知道他的下落。
Không biết tung tích của anh ấy.
Kết hợp thường gặp
- 不知下落
không rõ tung tích
- 查明下落
tìm rõ tung tích
- 下落不明
mất tích
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.