Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xià下
luò落

Nghĩa tiếng Việt

đi xuống; tung tích, nơi ở

Âm Hán Việt

hạ lạc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Trong khẩu ngữ hiện đại thường dùng làm danh từ với nghĩa là tung tích hoặc nơi ẩn náu của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ lạc

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)

Tầng từ vựng

Tung tích hoặc nơi ở hiện tại.

Câu ví dụ

  • 不知道他的下落。Bù zhīdào tā de xiàluò. thanh 4

    Không biết tung tích của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4知zhī thanh 1下xià thanh 4落luò thanh 4

    không rõ tung tích

  • 查chá thanh 2明míng thanh 2下xià thanh 4落luò thanh 4

    tìm rõ tung tích

  • 下xià thanh 4落luò thanh 4不bù thanh 4明míng thanh 2

    mất tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.