Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùyī'érzú

Nghĩa tiếng Việt

Không chỉ một mà là rất nhiều, kể không hết

Âm Hán Việt

bất nhất nhi túc

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 足 (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để liệt kê

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất nhất nhi túc

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.