Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù不
wéi为
rén人
zhī知

Nghĩa tiếng Việt

không ai biết, ít người biết đến

Âm Hán Việt

bất vi nhân tri

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất vi nhân tri

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 人nhânngười
  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi nói về người, việc, địa điểm không nổi tiếng, ít người biết đến.

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4一yī thanh 1直zhí thanh 2不bù thanh 4为wéi thanh 2人rén thanh 2知zhī thanh 1

    Việc này luôn không ai biết

  • 不Bù thanh 4为wéi thanh 2人rén thanh 2知zhī thanh 1的de thanh 5英yīng thanh 1雄xióng thanh 2

    Người hùng không ai biết

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5过guò thanh 4去qù thanh 4不bù thanh 4为wéi thanh 2人rén thanh 2知zhī thanh 1

    Thứ quá khứ của hắn không ai biết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.