Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường đứng sau động từ kèm theo trợ từ 得 để biểu thị mức độ cực kỳ cao của hành động
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
bất diệc lạc hồ
Từng chữ
- 不bấtkhông, chẳng
- 亦diệccũng, lại
- 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
- 乎hồtrợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ. Không dùng theo nghĩa đen 'vui'. Dùng để nhấn mạnh mức độ (bận, chơi, làm...) quá đà.
Câu ví dụ
- 忙得不亦乐乎
Bận rộn quá mức
- 大家玩得不亦乐乎
Mọi người chơi cực kỳ vui
- 吵得不亦乐乎
Tranh cãi ầm ĩ
Kết hợp thường gặp
- 玩得不亦乐乎
chơi cực kỳ vui
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.