Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùláo'érhuò

Nghĩa tiếng Việt

không làm mà hưởng

Âm Hán Việt

bất lao nhi hoạch

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng với nghĩa phê phán những kẻ lười biếng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất lao nhi hoạch

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 劳laonặng nhọc
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 获hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2有yǒu thanh 3不bù thanh 4劳láo thanh 2而ér thanh 2获huò thanh 4的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3。

    Chúng ta không được có tư tưởng không làm mà hưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.