Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Phó từ副词
bù不
kān堪

Nghĩa tiếng Việt

không chịu nổi; cực kỳ (tệ), hết sức (不堪设想)

Âm Hán Việt

bất kham

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hai âm tiết mang nghĩa tiêu cực hoặc đứng sau tính từ làm bổ ngữ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất kham

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 堪khamchịu đựng; chịu được

Tầng từ vựng

Tính từ thường đi trong thành ngữ, chỉ việc không thể chịu đựng hoặc tiếp nhận.

Câu ví dụ

  • 不堪回头Bùkān huítóu thanh 4

    Không thể quay lại nhìn.

  • 不堪入耳Bùkān rù'ěr thanh 4

    Không thể nghe được (lời nói).

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4堪kān thanh 1回huí thanh 2首shǒu thanh 3

    không dám nhớ lại

  • 不bù thanh 4堪kān thanh 1入rù thanh 4目mù thanh 4

    chướng mắt không chịu nổi

  • 不bù thanh 4堪kān thanh 1设shè thanh 4想xiǎng thanh 3

    hậu quả khôn lường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.