Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bùfúshuǐtǔ

Nghĩa tiếng Việt

không hợp khí hậu, thổ nhưỡng (dễ bị ốm khi đến nơi mới)

Âm Hán Việt

bất phục thủy thổ

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không thích nghi được với môi trường mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất phục thủy thổ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ
  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 土thổđất; sao Thổ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他刚到南方,有点不服水土。Tā gāng dào nánfāng, yǒudiǎn bùfúshuǐtǔ thanh 1

    Anh ấy mới đến phương Nam, hơi không hợp khí hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.