Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
bù不
yóu由
zì自
zhǔ主

Nghĩa tiếng Việt

không tự chủ, vô thức, không kiềm chế được

Âm Hán Việt

bất do tự chủ

4 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành động xảy ra ngoài ý muốn của bản thân

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất do tự chủ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 由dodo, bởi vì
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi cảm xúc hoặc phản ứng cơ thể diễn ra không kiểm soát được (khóc, cười, run...).

Câu ví dụ

  • 我不由自主地笑了Wǒ bùyóuzìzhǔ de xiào le thanh 3

    Tôi cười không tự chủ

  • 不由自主地哭了bùyóuzìzhǔ de kū le thanh 4

    không tự chủ mà khóc

  • 不由自主地颤抖bùyóuzìzhǔ de chàndǒu thanh 4

    run rẩy không tự chủ

  • 不由自主地想起bùyóuzìzhǔ de xiǎngqǐ thanh 4

    vô thức nhớ lại

Kết hợp thường gặp

  • 不由自主地bùyóuzìzhǔ de thanh 4

    không tự chủ mà...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.