Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùténgbùyǎng

Nghĩa tiếng Việt

không đau không ngứa, hời hợt, không giải quyết được vấn đề

Âm Hán Việt

bất đông bất dương

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ những lời nói hoặc hành động không có tác dụng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất đông bất dương

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 疼đôngđau nhức
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 痒dươngngứa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.