Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùzhīsuǒyún

Nghĩa tiếng Việt

không hiểu đang nói gì, lời lẽ lộn xộn, trống rỗng

Âm Hán Việt

bất tri sở vân

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 矢 (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để nhận xét về một bài viết hoặc lời nói khó hiểu, không có nội dung rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất tri sở vân

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 知tribiết; hiểu biết, tri thức
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 云vânrằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章写得不知所云。Zhè piān wénzhāng xiě de bùzhīsuǒyún thanh 4

    Bài văn này viết chẳng hiểu đang nói cái gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.