Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùguǎnsānqī'èrshíyī

Nghĩa tiếng Việt

bất chấp tất cả, không cần biết đúng sai

Âm Hán Việt

bất quản tam thất nhị thập nhất

7 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

2 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

2 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ hành động liều lĩnh, không suy nghĩ đến hậu quả hay lý lẽ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất quản tam thất nhị thập nhất

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 管quảncai quản, trông nom; cái bút; ống tròn; ống sáo
  • 三tamba, 3
  • 七thấtbảy, 7
  • 二nhịhai, 2
  • 十thậpmười, 10; đủ hết
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4管guǎn thanh 3三sān thanh 1七qī thanh 1二èr thanh 4十shí thanh 2一yī thanh 1,冲chōng thanh 1进jìn thanh 4去qù thanh 4就jiù thanh 4打dǎ thanh 3。

    Anh ta bất chấp tất cả, xông vào là đánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.