Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
bù不
xǔ许

Nghĩa tiếng Việt

không cho phép, không được

Âm Hán Việt

bất hứa

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để biểu thị sự cấm đoán mang tính mệnh lệnh mạnh mẽ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất hứa

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm

Tầng từ vựng

Hán Việt: bất (không) + hứa (cho phép) = không cho phép. Ngữ khí cấm đoán mạnh hơn 不让, thường dùng trong quy định, luật.

Câu ví dụ

  • 这里不许吸烟。Zhèlǐ bùxǔ xīyān. thanh 4

    Ở đây không được hút thuốc.

  • 妈妈不许我晚回家。Māma bùxǔ wǒ wǎn huíjiā. thanh 1

    Mẹ không cho phép tôi về muộn.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4许xǔ thanh 3动dòng thanh 4

    không được động đậy

  • 不bù thanh 4许xǔ thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4

    không được nói chuyện

  • 绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4许xǔ thanh 3

    tuyệt đối không được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.