Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
mài卖
diàn店

Nghĩa tiếng Việt

cửa hàng chuyên doanh, độc quyền

Âm Hán Việt

chuyên mại điếm

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm và thường đứng sau tên thương hiệu để chỉ cửa hàng chính hãng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên mại điếm

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 卖mạibán
  • 店điếmcửa hàng, tiệm; quán trọ, khách sạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho cửa hàng bán một thương hiệu hoặc loại hàng cụ thể.

Câu ví dụ

  • 这是一家品牌专卖店Zhè shì yī jiā pǐnpái zhuānmàidiàn thanh 4

    Đây là cửa hàng độc quyền thương hiệu

  • 手机专卖店在二楼Shǒujī zhuānmàidiàn zài èr lóu thanh 3

    Cửa hàng chuyên doanh điện thoại ở tầng hai

  • 这是苹果专卖店Zhè shì píngguǒ zhuānmàidiàn thanh 4

    Đây là cửa hàng Apple

Kết hợp thường gặp

  • 品牌专卖店pǐnpái zhuānmàidiàn thanh 3

    cửa hàng độc quyền thương hiệu

  • 手机专卖店shǒujī zhuānmàidiàn thanh 3

    cửa hàng chuyên doanh điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.